Danh sách 583 xe vừa dính phạt nguội tại Bắc Ninh

14:49 16/01/2026
Phương tiện bị phạt nguội (biển khoanh vàng) tại Bắc Ninh. Ảnh: Phòng CSGT Công an tỉnh Bắc Ninh

Bắc Ninh - Từ 27.12.2025 - 4.1.2026, có 583 phương tiện bị phạt nguội trên địa bàn tỉnh, theo danh sách công bố của Phòng CSGT Công an tỉnh.

Danh sách cụ thể như sau:

I. Ô tô: 508 trường hợp

1. Vượt đèn đỏ: 23 trường hợp

12A-142.21; 29A-195.38; 30E-412.90; 30G-359.57; 30E-775.19; 30A-728.68; 30K-024.67; 89A-195.67; 98A-512.25; 98A-427.18; 98A-579.28; 98C-170.77; 98A-566.00; 98A-479.83; 98C-209.98; 98A-201.23; 98A-799.75; 98A-403.92; 98C-319.30; 98A-860.09; 98A-589.77; 99A-554.86; 99A-724.92; 99H-088.52

2. Lấn làn, đè vạch: 114 trường hợp

12A-213.32; 17C-159.87; 20A-510.41; 20A-142.10; 22C-054.75; 29H-485.38; 29H-150.69; 29H-156.34; 29A-195.38; 30H-696.75; 30E-027.30; 30N-6522; 30E-731.18; 30E-319.38; 30M-481.62; 30E-812.58; 30E-782.54; 30K-337.08; 30L-781.27; 30K-658.68; 30G-857.60; 51H-506.11; 60A-764.30; 60A-868.25; 88A-446.33; 89C-188.25; 98A-517.46; 98B-015.22; 98C-275.33; 98A-518.58; 98C-371.13; 98C-304.43; 98A-204.01; 98A-077.32; 98A-835.13; 98A-381.41; 98A-531.86; 98A-212.40; 98C-090.50; 98A-105.48; 98A-769.05; 98A-069.08; 98C-316.16; 98A-813.76; 98A-877.71; 98A-611.17; 98A-647.57; 98E-010.49; 98A-199.00; 98C-321.93; 98A-611.95; 98C-186.68; 98A-542.53; 98B-032.46; 98C-181.98; 98A-641.70; 98A-364.74; 98C-210.72; 98H-080.76; 98A-084.83; 98H-2858; 98A-899.68; 98A-323.54; 98B-038.15; 98C-351.13; 98A-566.01; 98A-257.93; 98H-053.28; 98A-836.93; 98C-341.69; 98D-014.41; 98A-029.06; 98C-303.97; 98A-091.20; 98A-753.20; 98A-396.56; 98A-141.44; 98A-187.29; 98A-094.24; 98A-883.66; 98A-788.07; 98A-078.61; 98C-031.98; 98A-732.25; 98H-073.16; 98A-279.16; 98E-007.06; 98A-517.48; 98B-040.09; 98A-835.17; 98H-045.98; 98H-070.19; 98A-849.44; 99K-8198; 99B-157.43; 99A-472.69; 99A-961.71; 99A-882.86; 99C-220.30; 99A-976.88; 99F-009.71; 99A-941.12; 99A-047.88; 99B-143.68.

3. Rẽ trái tại nơi có biển cấm: 29 trường hợp

29D-563.14; 29A-815.35; 29A-341.97; 30U-9881; 30A-523.34; 88A-199.94; 98A-362.20; 98A-455.51; 98A-252.35; 98A-141.52; 98A-719.78; 98A-510.46; 98A-387.29; 98A-252.66; 98C-273.77; 98A-691.90; 98A-826.12; 98C-164.12; 98A-692.22; 98C-215.85; 98A-631.79; 98A-566.97; 98A-088.31; 99A-374.13; 99A-638.83; 99A-145.53; 99A-705.77; 99A-515.29; 99B-113.75.

4. Dừng xe dưới gầm cầu vượt: 7 trường hợp

AA-22-99; 19C-200.92; 20A-898.02; 29A-298.18; 98A-356.39; 51H-015.83; 98A-765.64;

5. Chạy quá tốc độ quy định: 335 trường hợp

12H-044.38; 12A-162.64; 12A-081.25; 12A-301.96; 12A-113.78; 12A-157.37; 12A-035.05; 14A-728.54; 14A-298.88; 14A-138.06; 14F-007.12; 14H-099.34; 15K-324.74; 15K-739.20; 15A-817.96; 15A-869.09; 17A-440.14; 17A-142.68; 18B-001.85; 18A-131.00; 18A-358.54; 18H-030.20; 20A-069.25; 20A-208.69; 22A-032.60; 22B-007.61; 26A-282.91; 28A-026.16; 28A-138.89; 29H-970.12; 29H-071.23; 29E-450.91; 29H-805.10; 29H-576.45; 29H-965.77; 29H-669.58; 29H-628.32; 29H-891.74; 29H-282.13; 29H-393.40; 29H-834.94; 29H-789.06; 29H-853.70; 29H-421.63; 29H-605.78; 29H-616.72; 29H-765.36; 29H-121.58; 29H-776.48; 29H-927.82; 29H-859.20; 29H-280.17; 29H-185.00; 29H-383.00; 29H-542.93; 29D-307.06; 29D-536.70; 29D-227.46; 29D-216.27; 29D-132.60; 29C-737.86; 29C-270.98; 29C-613.00; 29C-596.98; 29C-582.48; 29C-352.91; 29C-798.50; 29E-350.42; 29E-474.72; 29E-004.87; 29E-394.33; 29E-339.26; 29E-420.91; 29E-010.33; 29E-090.26; 29E-137.62; 29E-368.41; 29E-148.06; 29K-298.91; 29K-105.49; 29K-007.81; 29K-078.97; 29K-278.04; 29K-145.18; 29K-072.81; 29K-047.14; 29K-118.62; 29K-075.02; 29K-108.00; 29A-050.24; 29A-252.77; 29A-497.12; 29A-586.40; 29A-242.01; 30E-826.59; 30B-969.99; 30G-479.56; 30B-883.58; 30A-738.79; 30H-320.24; 30A-287.42; 30E-765.13; 30H-122.11; 30L-060.47; 30E-513.17; 30F-475.02; 30H-393.39; 30L-772.61; 30H-886.40; 30M-512.01; 30T-6880; 30H-917.25; 30G-253.58; 30H-673.56; 30K-279.18; 30H-119.85; 30H-656.86; 30F-300.50; 30L-734.42; 30G-691.13; 30F-916.90; 30K-504.01; 30M-448.03; 30B-119.64; 30M-3615; 30M-485.31; 30B-003.20; 30L-441.43; 30F-939.24; 30H-062.19; 30M-341.34; 30A-643.59; 30K-108.57; 30H-555.20; 30F-036.40; 30E-299.34; 30M-167.47; 30B-047.63; 30F-418.21; 30F-806.78; 30M-878.47; 30K-211.92; 30G-004.01; 30B-789.66; 30F-621.29; 30M-879.13; 30F-113.81; 30M-388.50; 30F-539.97; 30M-438.04; 30G-238.31; 30L-845.35; 30K-877.08; 30M-745.84; 30A-010.83; 30A-950.83; 30K-998.37; 30L-126.89; 30A-870.12; 30L-098.72; 30E-150.82; 30M-657.18; 30M-008.29; 30N-6447; 30K-474.38; 30A-393.76; 30A-733.38; 30H-042.13; 30M-026.79; 30E-611.85; 30K-733.87; 30A-775.89; 30G-804.14; 30F-215.07; 30G-667.17; 30K-215.52; 30B-398.98; 30H-109.18; 34C-139.19; 34A-586.41; 34A-779.21; 34A-884.31; 34A-770.98; 34A-936.06; 34H-051.69; 35A-569.41; 36B-559.80; 36K-046.57; 37K-381.03; 37K-150.49; 37K-092.09; 37K-678.59; 47A-926.61; 50E-402.52; 51H-506.11; 60A-764.30; 60A-868.25; 61C-215.90; 88A-320.36; 89A-238.06; 89A-543.38; 89A-736.47; 89A-122.02; 89C-270.37; 89C-198.84; 89C-203.31; 89C-156.32; 89C-106.33; 89H-087.47; 89H-078.82; 89H-104.72; 89H-088.44; 90A-144.86; 90A-198.39; 90A-224.65; 90H-019.52; 97B2-07722; 98F-003.02; 98A-845.22; 98B-038.05; 98B-082.49; 98A-809.28; 98A-659.87; 98A-615.09; 98A-666.77; 98LD-004.56; 98A-559.16; 98C-273.09; 98A-379.01; 98A-514.31; 98H-070.87; 98A-468.07; 98A-627.56; 98A-703.25; 98A-577.44; 98A-901.63; 98A-339.90; 98A-428.91; 98A-261.93 99A-918.73; 99A-473.84; 99A-161.93; 99A-961.52; 99C-148.12; 99A-956.48; 99A-354.71; 99A-445.98; 99A-531.09; 99A-443.22; 99A-333.83; 99A-903.11; 99A-989.61; 99A-275.98; 99A-795.08; 99A-773.78; 99A-915.12; 99A-969.77; 99A-852.96; 99A-995.18; 99A-490.04; 99A-337.27; 99A-508.31; 99A-885.61; 99H-080.41; 99A-261.35; 99A-187.73; 99B-034.60; 99A-757.04; 99A-162.24; 99A-435.59; 99B-102.70; 99A-394.31; 99C-245.43; 99A-584.03; 99A-533.09; 99H-082.62; 99E-007.76

II. Mô tô: 75 trường hợp

1. Vượt đèn đỏ: 46 trường hợp

29C1-930.87; 98B3-794.81; 98B2-507.41; 98B3-937.80; 98B2-767.19; 98K1-276.46; 98F1-033.24; 98B2-476.13; 98N1-152.16; 98B3-477.84; 98B3-209.47; 98B3-204.83; 98B3-203.71; 98AA-093.95; 98AH-060.23; 98H1-379.60; 98B3-818.07; 98B2-147.76; 98B3-828.25; 98E1-906.18; 98AB-140.17; 98B3-663.80; 98AM-000.94; 98B3-829.39; 98B1-362.86; 98B1-823.38; 98B2-344.48; 98B3-273.31; 98B2-167.15; 98B1-856.71; 98AA-067.84; 98B2-412.96; 98B3-214.48; 98B3-503.01; 98B1-241.94; 98B3-764.08; 98AA-115.11; 98B1-743.68; 99AA-527.51; 99AA-386.77; 99AA-985.93; 99AA-598.28; 99AA-535.13; 99AA-413.24; 99F1-159.00

2. Chạy quá tốc độ quy định: 29 trường hợp

12U1-083.96; 12AA-250.18; 15F1-009.56; 20G1-596.86; 22AA-318.84; 22AA-43201; 26P1-117.99; 29Y5-758.48; 29F1-136.59; 29V3-627.03; 37PA-174.02; 90B3-370.28; 97B2-07722; 98K1-373.03; 98B2-22006; 98B3-361.93; 98Y5-9117; 98B3-46229; 98L1-19521; 98D1-598.85; 99E1-416.64; 99C1-243.03; 99E1-59389; 99K1-246.34; 99C1-528.27; 99E1-335.43; 99AA-373.42.

Có thể bạn quan tâm
Trung Quốc cán mốc 100 tỉ bưu kiện chuyển phát nhanh chỉ sau 6 tháng đầu năm 2026

Trung Quốc cán mốc 100 tỉ bưu kiện chuyển phát nhanh chỉ sau 6 tháng đầu năm 2026

15:45 18/07/2026

Khối lượng bưu kiện chuyển phát nhanh của Trung Quốc đã vượt 100 tỉ vào cuối tháng 6.2026.

Mức xử phạt nồng độ cồn với người lái xe đạp điện

Mức xử phạt nồng độ cồn với người lái xe đạp điện

12:45 15/07/2026

Dưới đây là quy định về mức xử phạt hành chính đối với người lái xe đạp điện vi phạm nồng độ cồn khi tham gia giao thông.

Quảng Trị cho xe điện 4 bánh chở khách du lịch hoạt động tại một số tuyến

Quảng Trị cho xe điện 4 bánh chở khách du lịch hoạt động tại một số tuyến

04:45 14/07/2026

Quảng Trị - UBND tỉnh cho phép xe điện 4 bánh phục vụ du khách hoạt động trên một số tuyến đường được bố trí biển báo tốc độ 30 km/giờ.

Các hành vi bị cấm với người lái xe mô tô, xe gắn máy khi tham gia giao thông

Các hành vi bị cấm với người lái xe mô tô, xe gắn máy khi tham gia giao thông

17:45 09/07/2026

Luật quy định nhiều hành vi bị cấm đối với người lái xe mô tô, xe gắn máy nhằm bảo đảm an toàn giao thông và giảm nguy cơ tai...

Tài xế xe đầu kéo đi ngược chiều ở Ninh Bình bị phạt tới 20 triệu đồng

Tài xế xe đầu kéo đi ngược chiều ở Ninh Bình bị phạt tới 20 triệu đồng

16:45 06/07/2026

Ninh Bình - Từ phản ánh trên ứng dụng VNeTraffic, Cảnh sát giao thông xử lý một tài xế xe đầu kéo đi ngược chiều trên đường có biển cấm.

Những trường hợp được phép đi vào đường có biển cấm đi ngược chiều

Những trường hợp được phép đi vào đường có biển cấm đi ngược chiều

21:45 04/07/2026

Không phải mọi phương tiện đều bị cấm vào đường có biển cấm đi ngược chiều . Luật quy định rõ các trường hợp xe ưu tiên được phép lưu...

Những chủ xe sau bị phạt nguội lỗi không chấp hành vạch kẻ đường

Những chủ xe sau bị phạt nguội lỗi không chấp hành vạch kẻ đường

16:45 29/06/2026

Cảnh sát giao thông một số tỉnh công bố danh sách phạt nguội . Theo đó, nhiều chủ xe bị phạt lỗi không chấp hành vạch kẻ đường.

Cháy xe tải khi đang lưu thông trên đường ở Hà Tĩnh

Cháy xe tải khi đang lưu thông trên đường ở Hà Tĩnh

19:00 28/06/2026

Hà Tĩnh - Xe tải chở vật liệu xây dựng đang lưu thông trên đường thì bất ngờ bốc cháy dữ dội.

Phạt nguội lỗi chạy quá tốc độ với hàng loạt chủ xe giữa tháng 6

Phạt nguội lỗi chạy quá tốc độ với hàng loạt chủ xe giữa tháng 6

02:00 23/06/2026

Công an một số tỉnh vừa công bố danh sách phạt nguội lỗi chạy quá tốc độ.

Co loi xay ra
Co loi xay ra
Du học Nhật Bản, Học bổng Nhật Bản, Việc làm tại Nhật Bản, Dịch vụ ở Nhật Bản, Aishin Hà Nội
Du học Nhật Bản
Thông tin du học
Toyota hiace van, commercial van, campervan, toyota hiace van for sale
Toyota hiace van, commercial van, campervan, toyota hiace van for sale
Toyota hiace van for sale
Commercial van for sale
Campervan for sale
Ống hút giấy, cốc giấy, ly giấy, bát giấy, tô giấy, đĩa giấy
Cốc Giấy Là Gì? Tại sao chúng ta nên sử dụng Cốc Giấy?
Cốc giấy, Ly giấy